Tìm thấy 1.329 hồ sơ cho “Biên”.

  1. Biện Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  2. Biện Khắc Đà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 143 · Lô c · Khu c Xem chi tiết →
  3. Biện Khắc Đà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 105 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  4. Biện Khắc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 106 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  5. Biện Minh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1967 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Biện Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  7. Biện Vàng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 15/9/1948 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 161 · Hàng 17 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Biện Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 30 · Lô 12 Xem chi tiết →
  9. Biện Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 76 Xem chi tiết →
  10. Biện Văn Hịch Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 19/6/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 584 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Biện Văn Đèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 121 Xem chi tiết →
  12. Biện Văn Đỗng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 93 · Hàng E · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  13. Bùi Ngọc Biên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 145 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H8 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Biên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/3/1967 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1985 An táng tại: Cát Hải, Thị Trấn Cát Hải, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Biển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Bạch Thị Biền Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/12/1964 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Châu Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Dương Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1409 Xem chi tiết →

Còn 245 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Biện Quốc Chính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Biên 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Cốc, Hạ Bằng, Thạch Thất, Hà Tây Hy sinh: 19/04/1972 Mai táng ban đầu: (07-01)07 mộ 3 1/50000
  4. Nguyễn Xuân Biên C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Yên Ninh, Khánh Ninh, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 20/08/1966 Mai táng ban đầu: Cầu đong c07, Gia Lai
  5. Đinh Văn Biến C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Vân Du, Yên Thắng, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 30/09/1966 Mai táng ban đầu: Bãi 5 tây bắc Sa Thầy, H4, Gia Lai
→ Xem cả 245 người trong các danh sách