Tìm thấy 1.329 hồ sơ cho “Biên”.

  1. Trần Thế Biển Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/8/1971 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 104 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Trần Viết Biền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/3/1987 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Biên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1973 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 34 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Biện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: An Viên, Xã An Viên, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Từ Công Biển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Võ Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 84 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  10. Võ Biền Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/2/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Võ Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 151 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Biển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng L · Lô 46 · Khu A4 Xem chi tiết →
  13. Vũ Huy Biển Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Liên, Xã Ngọc Liên, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L7 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Biên Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/10/1948 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Biện Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Vũ Xuân Biếng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 73 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. hoàng biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: vinh giang, Xã Vinh Giang, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 245 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Biện Quốc Chính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Biên 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Cốc, Hạ Bằng, Thạch Thất, Hà Tây Hy sinh: 19/04/1972 Mai táng ban đầu: (07-01)07 mộ 3 1/50000
  4. Nguyễn Xuân Biên C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Yên Ninh, Khánh Ninh, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 20/08/1966 Mai táng ban đầu: Cầu đong c07, Gia Lai
  5. Đinh Văn Biến C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Vân Du, Yên Thắng, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 30/09/1966 Mai táng ban đầu: Bãi 5 tây bắc Sa Thầy, H4, Gia Lai
→ Xem cả 245 người trong các danh sách