Tìm thấy 1.329 hồ sơ cho “Biên”.

  1. Huỳnh Xuân Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Hồ Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Công Biền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/12/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Biên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Lê văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Biên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Biên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/10/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Biện Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 907 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 962 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Biện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Phạm Cao Biền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Phạm Cao Biền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngọc Biên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 20 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Biên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Trình Đắc Biên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 18 · Hàng Hàng B2 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Biên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Biên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Đinh Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 131 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Ngọc Biển Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/1/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 245 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Biện Quốc Chính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Biên 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Cốc, Hạ Bằng, Thạch Thất, Hà Tây Hy sinh: 19/04/1972 Mai táng ban đầu: (07-01)07 mộ 3 1/50000
  4. Nguyễn Xuân Biên C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Yên Ninh, Khánh Ninh, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 20/08/1966 Mai táng ban đầu: Cầu đong c07, Gia Lai
  5. Đinh Văn Biến C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Vân Du, Yên Thắng, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 30/09/1966 Mai táng ban đầu: Bãi 5 tây bắc Sa Thầy, H4, Gia Lai
→ Xem cả 245 người trong các danh sách