Tìm thấy 1.329 hồ sơ cho “Biên”.

  1. Biện Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 64 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Biện Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Bùi Tấn Biện Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Cao Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 143 Xem chi tiết →
  5. Châu Văn Biển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1963 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 291 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Dương Hiển Biện Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 409 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Giáp Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Biển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1948 An táng tại: NTLS huyện Hoành Bồ, Huyện Hoành Bồ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1973 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Hồ Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. La Văn Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Lê Công Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô G Xem chi tiết →
  14. Lê Tấn Biên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 58 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 178 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1968 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Biên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 67 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Đình Biền Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Mười Biển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/03/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 245 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Biện Quốc Chính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Biên 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Cốc, Hạ Bằng, Thạch Thất, Hà Tây Hy sinh: 19/04/1972 Mai táng ban đầu: (07-01)07 mộ 3 1/50000
  4. Nguyễn Xuân Biên C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Yên Ninh, Khánh Ninh, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 20/08/1966 Mai táng ban đầu: Cầu đong c07, Gia Lai
  5. Đinh Văn Biến C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Vân Du, Yên Thắng, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 30/09/1966 Mai táng ban đầu: Bãi 5 tây bắc Sa Thầy, H4, Gia Lai
→ Xem cả 245 người trong các danh sách