Tìm thấy 4.064 hồ sơ cho “Bé”.

  1. Nguyễn Văn Bé Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1985 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bé Lớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 16 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 24 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 940 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Bền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 735 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Bên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. NguyễnVăn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 13 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Năm Rô Be Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 9 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Bể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Quách Văn Beo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Siu Bê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  15. Siu Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Thạch Bền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/3/1979 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Thạch xuân Bệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 379 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Trương Bẻo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Bế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1963 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 510 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bè Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Bế Văn Lầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đồng Tâm - Bình Liêu - Quảng Ninh Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  4. Mạc Duy Bé Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh An Phú, Kinh Môn, Hải Dương Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  5. Lê Văn Bè Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đại Thanh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 7/7/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
→ Xem cả 510 người trong các danh sách