Tìm thấy 4.071 hồ sơ cho “Bé”.

  1. Nguyễn Bến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/5/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 60 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/2/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bền Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 19/7/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 29 · Hàng 27 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Cao Bền Năm sinh: 1/4/1949 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Doãn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1977 · Lô 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Bé Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Bé Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1983 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Bế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 107 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Như Bền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/6/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 606 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thành Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1982 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1967 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 120 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1743 · Lô 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Bé Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 65 · Hàng 5 · Lô 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Bé Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 3 · Hàng cột 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Bé Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1968 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Bé Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1968 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 27 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Bé Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 512 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bè Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Bế Văn Lầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đồng Tâm - Bình Liêu - Quảng Ninh Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  4. Mạc Duy Bé Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh An Phú, Kinh Môn, Hải Dương Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  5. Lê Văn Bè Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đại Thanh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 7/7/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
→ Xem cả 512 người trong các danh sách