Tìm thấy 4.064 hồ sơ cho “Bé”.

  1. Hà Văn Bé Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 25 Xem chi tiết →
  2. Hồ Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1971 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  3. KSOR Be Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Ksor Bếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Lê Quyết Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 5 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Bé Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1989 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Bến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1021 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Bền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Lê Đình Bé Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Lò Khăm Beo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/3/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Mai Bé Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1978 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  13. Nghi Quang Bé Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bé Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thành Bé Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 577 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 22 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1983 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1970 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 19 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bé Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 510 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bè Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Bế Văn Lầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đồng Tâm - Bình Liêu - Quảng Ninh Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  4. Mạc Duy Bé Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh An Phú, Kinh Môn, Hải Dương Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  5. Lê Văn Bè Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đại Thanh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 7/7/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
→ Xem cả 510 người trong các danh sách