Tìm thấy 4.064 hồ sơ cho “Bé”.

  1. Bế Văn Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/12/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 68 Xem chi tiết →
  2. Bế Văn Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/7/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1134 · Hàng 12 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Bế Văn Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/3/1978 Quê quán: Tràng Xá - Vỏ Nhai - Bắc Cạn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4224 Xem chi tiết →
  4. Bế Văn Tàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 761 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Bế Văn Tựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 29 · Lô 8 Xem chi tiết →
  6. Bế ích Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1977 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 0 · Lô CB.Lạng · Khu B Xem chi tiết →
  7. Bế ích Đổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1526 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Bế Đức Thanh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/11/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Bề Trung Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 148 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  10. Cao Thị Bé Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Cao Thị Bé Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Cao Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1974 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 85 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Cao Văn Bé Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Cao Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Cao Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 17 Xem chi tiết →
  16. Cao Văn Bé Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/2/1972 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 70 Xem chi tiết →
  17. Cao Văn Bé Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Cao Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 246 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Chung Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1970 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 849 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  20. Châu Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 44 · Lô A · Khu Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 510 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bè Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Bế Văn Lầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đồng Tâm - Bình Liêu - Quảng Ninh Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  4. Mạc Duy Bé Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh An Phú, Kinh Môn, Hải Dương Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  5. Lê Văn Bè Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đại Thanh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 7/7/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
→ Xem cả 510 người trong các danh sách