Tìm thấy 4.064 hồ sơ cho “Bé”.

  1. Võ Văn Bé Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1987 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 381 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Bên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1961 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 603 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  3. Văn Công Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1971 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H37 · Lô L6 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1972 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Bếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Sơn, Xã Ngọc Sơn, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Bệ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 Xem chi tiết →
  9. VũHồng Bến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng P · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  10. Vương Văn Bện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 150 · Hàng 10 · Lô c Xem chi tiết →
  11. nguyễn bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: vinh giang, Xã Vinh Giang, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Đinh Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Đinh Thị Bé Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1965 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Bé Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1973 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 825 · Khu 6 Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Bể Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu Nam Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Bễ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu Nam Xem chi tiết →
  18. Điều Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1971 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 120 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đoàn Thị Bé Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Đoàn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/06/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 510 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bè Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Bế Văn Lầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đồng Tâm - Bình Liêu - Quảng Ninh Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  4. Mạc Duy Bé Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh An Phú, Kinh Môn, Hải Dương Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  5. Lê Văn Bè Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đại Thanh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 7/7/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
→ Xem cả 510 người trong các danh sách