Tìm thấy 4.064 hồ sơ cho “Bé”.

  1. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1966 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 61 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1966 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 54 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1967 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 72 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 99 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1967 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 37 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 35 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Bé Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1985 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 516 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng N · Lô 153 · Khu B12 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 96 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1964 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1965 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 135 · Hàng 2 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1964 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 137 · Hàng 2 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Bẹ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Bẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu Bắc Xem chi tiết →

Còn 510 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bè Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Bế Văn Lầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đồng Tâm - Bình Liêu - Quảng Ninh Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  4. Mạc Duy Bé Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh An Phú, Kinh Môn, Hải Dương Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  5. Lê Văn Bè Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đại Thanh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 7/7/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
→ Xem cả 510 người trong các danh sách