Tìm thấy 4.064 hồ sơ cho “Bé”.
- Đỗ Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1962 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1967 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Bể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- đ/c Bé Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 11 · Lô 1 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Bé Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Bé Quắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Bé Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
-
Bùi Khắc Bế
Năm sinh: 1952
Ngày hy sinh: 23/4/1974
Quê quán: HOÀNG ĐỘNG - THỦY NGUYÊN - HẢI PHÒNG
Đơn vị: C12 - D3 - E24
An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai
Số mộ 15 · Hàng 5 · Lô 2
Xem chi tiết →
- Bế Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Bế Văn Héo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/5/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Bế Văn Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Bế Văn Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Lô 1 Xem chi tiết →
- Bế Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Bế Văn Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Xem chi tiết →
- Bế Đình Điền Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bể Văn Tuỳ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Thành Bèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 13 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu F Xem chi tiết →
- Dương Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 16 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Hai Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Bến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/3/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 510 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Bè Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Bế Văn Lầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đồng Tâm - Bình Liêu - Quảng Ninh Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Mạc Duy Bé Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh An Phú, Kinh Môn, Hải Dương Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Lê Văn Bè Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đại Thanh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 7/7/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam