Tìm thấy 4.064 hồ sơ cho “Bé”.

  1. Phan Ngọc Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 122 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 143 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 143 · Hàng 9 · Khu II Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1982 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 16 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1949 An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng U · Lô 104 · Khu B8 Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1975 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng U · Lô 104 · Khu B8 Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng E · Lô 135 · Khu A11 Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 22 Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 42 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng Đ · Lô 185 · Khu B15 Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Bệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1971 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 580 · Hàng 6 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  16. Phan đình Bể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 18 Xem chi tiết →
  17. Phùng Minh Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng B · Lô 91 · Khu A8 Xem chi tiết →
  18. Phùng Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 19 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phùng Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 82 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Phạm Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 510 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bè Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Bế Văn Lầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đồng Tâm - Bình Liêu - Quảng Ninh Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  4. Mạc Duy Bé Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh An Phú, Kinh Môn, Hải Dương Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  5. Lê Văn Bè Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đại Thanh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 7/7/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
→ Xem cả 510 người trong các danh sách