Tìm thấy 4.064 hồ sơ cho “Bé”.

  1. Nguyễn Bé Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1988 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng N · Lô 143 · Khu B11 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bé Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1974 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 28 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bé Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 18 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bê Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 146 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 113 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Bé Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/4/1971 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Bế Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/8/1953 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Danh Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Gia Bế Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 29/12/1952 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hoàng Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng Đ · Lô 55 · Khu A5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Be Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 26 · Hàng 12 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Bé Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/2/1972 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Bé Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Bền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 109 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Khắc Bền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/4/1987 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Kim Beng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 510 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bè Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Bế Văn Lầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đồng Tâm - Bình Liêu - Quảng Ninh Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  4. Mạc Duy Bé Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh An Phú, Kinh Môn, Hải Dương Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  5. Lê Văn Bè Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đại Thanh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 7/7/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
→ Xem cả 510 người trong các danh sách