Tìm thấy 4.064 hồ sơ cho “Bé”.

  1. Dương Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1948 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Hoàng Bèng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Ngọc Bên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 95 · Hàng 6 · Lô c Xem chi tiết →
  5. Hoàng Trọng Bền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Beng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 62 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Lâm Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 12 · Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Thị Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1969 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Xã Thường Thới Tiền, Thị xã Hồng Ngự, Đồng Tháp Số mộ 35 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1974 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 183 · Hàng 26 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 24 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng C · Lô 118 · Khu B10 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 24 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1964 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 795 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1977 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 136 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 29 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Bê Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 16 · Lô 237 Xem chi tiết →

Còn 510 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bè Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Bế Văn Lầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đồng Tâm - Bình Liêu - Quảng Ninh Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  4. Mạc Duy Bé Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh An Phú, Kinh Môn, Hải Dương Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  5. Lê Văn Bè Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đại Thanh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 7/7/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
→ Xem cả 510 người trong các danh sách