Tìm thấy 4.064 hồ sơ cho “Bé”.

  1. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 271 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1969 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 264 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bé Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1972 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bé Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 59 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Beo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 53 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1976 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1963 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 53 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Phạm Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Phạm Thành Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Bé Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Quãng Thành Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Siêu Bét Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/12/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 510 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bè Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Bế Văn Lầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đồng Tâm - Bình Liêu - Quảng Ninh Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  4. Mạc Duy Bé Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh An Phú, Kinh Môn, Hải Dương Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  5. Lê Văn Bè Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đại Thanh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 7/7/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
→ Xem cả 510 người trong các danh sách