Tìm thấy 4.064 hồ sơ cho “Bé”.

  1. Cao Văn Beo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1970 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 641 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  2. Cao Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Cao Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Cao Văn Bệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1972 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Cao Văn Bệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Chung Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/04/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Châu Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng C · Lô 3 · Khu B1 Xem chi tiết →
  8. Châu Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 574 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  9. Châu Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1963 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 29 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Châu Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 24 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Chín Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 13 · Lô 20 Xem chi tiết →
  12. Cái Văn Bé Lớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Cái Văn Bé Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1969 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Doãn đình Bền Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1981 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 16 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Lô 194 · Khu A15 Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Bé Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/8/1948 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu B2 Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng L · Lô 61 · Khu A5 Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng K · Lô 139 · Khu A11 Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Bé Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2423 · Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 510 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bè Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Bế Văn Lầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đồng Tâm - Bình Liêu - Quảng Ninh Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  4. Mạc Duy Bé Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh An Phú, Kinh Môn, Hải Dương Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  5. Lê Văn Bè Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đại Thanh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 7/7/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
→ Xem cả 510 người trong các danh sách