Tìm thấy 4.064 hồ sơ cho “Bé”.
- Vũ Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1954 An táng tại: Nghĩa trang Vân Trung, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- phạm Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1968 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 394 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Ôn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
- út Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng D · Lô 158 · Khu A13 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1988 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 363 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Bé Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/2/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Điểu Bép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 00/03/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đào Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1967 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
- Đào Xuân Bế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1969 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Đình Thị Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
- Đặng THị Bé Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Đặng Thị Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đặng Thị Bé Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1973 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Bé Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Đặng văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Đặng văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1978 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Anh Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 322 · Hàng 11 Xem chi tiết →
Còn 510 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Bè Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Bế Văn Lầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đồng Tâm - Bình Liêu - Quảng Ninh Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Mạc Duy Bé Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh An Phú, Kinh Môn, Hải Dương Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Lê Văn Bè Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đại Thanh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 7/7/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam