Tìm thấy 4.064 hồ sơ cho “Bé”.

  1. Lê văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1986 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lý Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Lưu Minh Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 64 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Lử văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1969 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Mai Văn Bé Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1986 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 156 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1965 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 25 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bé Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn H. Bé Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 63 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Kim Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 13 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Bé Ba Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/10/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Bé Tư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/2/1971 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Bế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 970 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Viết Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1974 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 821 · Khu 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Be Ba Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 510 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bè Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Bế Văn Lầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đồng Tâm - Bình Liêu - Quảng Ninh Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  4. Mạc Duy Bé Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh An Phú, Kinh Môn, Hải Dương Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  5. Lê Văn Bè Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đại Thanh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 7/7/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
→ Xem cả 510 người trong các danh sách