Tìm thấy 4.064 hồ sơ cho “Bé”.

  1. Đỗ Văn Bé Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d6 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Bên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Bé Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  4. Bế Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  5. Bế Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  6. Bế văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  7. Châu Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Công Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 100 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 129 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Hùynh văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1972 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  14. Hùynh văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1972 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  15. K' Ben Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1980 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. K' Ben Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1980 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. K' Thị Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. K' Thị Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1969 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1978 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 501 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bè Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Bế Văn Lầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đồng Tâm - Bình Liêu - Quảng Ninh Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  4. Mạc Duy Bé Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh An Phú, Kinh Môn, Hải Dương Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  5. Lê Văn Bè Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đại Thanh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 7/7/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
→ Xem cả 501 người trong các danh sách