Tìm thấy 4.064 hồ sơ cho “Bé”.
- Phạm Văn Bé Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/7/1967 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1965 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1979 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 328 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1975 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1972 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 79 · Khu A Xem chi tiết →
- Sầm Thị Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
- Trương Quang Bẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trương Văn Bé Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/3/1967 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Trương Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Trương Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
- Trương Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1962 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1983 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1962 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Văn Béo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 34 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Trương Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Bé Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Bê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/12/1968 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 510 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Bè Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Bế Văn Lầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đồng Tâm - Bình Liêu - Quảng Ninh Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Mạc Duy Bé Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh An Phú, Kinh Môn, Hải Dương Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Lê Văn Bè Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đại Thanh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 7/7/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam