Tìm thấy 4.071 hồ sơ cho “Bé”.

  1. Võ Văn Bé Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/02/1969 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Đội Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Be Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Thiện - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: An ninh Vũ trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Bé Tư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phú Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Đỗ Đình Bè Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Ninh Vân - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Bé Ba Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công binh QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Hoàng Xuân Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1977 Quê quán: Vạn Trạch - Bố Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Bé Năm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/05/1984 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Bê Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 31/12/1971 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Bê Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/03/1966 Quê quán: Tân Hòa Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 352 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Bê Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Bê Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thành Bể Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/02/1965 Quê quán: Thới Bình - Thị Xã Bạc Liêu - Bạc Liêu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Bé Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/7/1972 Quê quán: Tiểu Khu 3 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Phường 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/03/1967 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 13/04/1968 Quê quán: Mỹ Thành - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Ban tuyên huấn K 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1963 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 612 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bé Ba Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bé Ba Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/07/1963 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bảo vệ Huyện CG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bé Hai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/11/1973 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội Địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 512 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bè Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Bế Văn Lầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đồng Tâm - Bình Liêu - Quảng Ninh Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  4. Mạc Duy Bé Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh An Phú, Kinh Môn, Hải Dương Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  5. Lê Văn Bè Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đại Thanh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 7/7/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
→ Xem cả 512 người trong các danh sách