Tìm thấy 4.064 hồ sơ cho “Bé”.

  1. Lê Văn Beo Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 17/1/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f25 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1974 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Bé Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 7/8/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng B30 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Lý Văn Bé Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 18/6/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Lý Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b15 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bé Ba Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a5 Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng A12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Bé Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a11 Xem chi tiết →
  13. Ngô Đăng Bến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nhơn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng k2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1966 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Thạch bế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Bé Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a9 Xem chi tiết →
  18. Tư Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Bé Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/5/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Y Ben Niê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1991 An táng tại: Cư Jút, Đắk Lắk Khu K1 Xem chi tiết →

Còn 509 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bè Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Bế Văn Lầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đồng Tâm - Bình Liêu - Quảng Ninh Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  4. Mạc Duy Bé Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh An Phú, Kinh Môn, Hải Dương Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  5. Lê Văn Bè Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đại Thanh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 7/7/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
→ Xem cả 509 người trong các danh sách