Tìm thấy 4.064 hồ sơ cho “Bé”.

  1. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1967 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Bé Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1/1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Bé Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 180 Xem chi tiết →
  4. Trần thị Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Châu, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Tô Thị Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 255 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Võ Bèo Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/5/1952 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Võ Bé Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Bé Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/9/1960 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Bé Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/4/1966 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu F Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Bé Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 6/4/1985 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Bé Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/9/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Võ thị Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Văn Phú Bê Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1/1971 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Bề Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Đinh Bẻn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Ngọc Bé Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 136 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
  17. Đào Quang Be Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 22/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1960 Xem chi tiết →
  18. Đào Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Đỗ Viết Bê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 201 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 510 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bè Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Bế Văn Lầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đồng Tâm - Bình Liêu - Quảng Ninh Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  4. Mạc Duy Bé Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh An Phú, Kinh Môn, Hải Dương Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  5. Lê Văn Bè Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đại Thanh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 7/7/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
→ Xem cả 510 người trong các danh sách