Tìm thấy 4.064 hồ sơ cho “Bé”.

  1. Bùi Huy Bé Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/9/1974 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Bùi Thị Bé Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/6/1971 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Bè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1966 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Bé Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu F Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Bê Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 232 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Bảy Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1972 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 · Khu P Xem chi tiết →
  8. BẾ VĂN NOM Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Khu I, Hàng 5, Số 16 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ BẾ VĂN NOM
  9. Bế Viết Hoạ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/10/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 272 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Bế Văn Tố Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 55 Xem chi tiết →
  11. Cao Văn Bềnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Châu Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1953 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 207 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Chưa bết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 450 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Chưa bết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 379 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Chưa bết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 236 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Bé Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/9/1957 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Bé Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Bé Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/9/1961 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Hoàng Bá Bèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1930 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Quang Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 510 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bè Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Bế Văn Lầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đồng Tâm - Bình Liêu - Quảng Ninh Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  4. Mạc Duy Bé Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh An Phú, Kinh Môn, Hải Dương Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  5. Lê Văn Bè Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đại Thanh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 7/7/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
→ Xem cả 510 người trong các danh sách