Tìm thấy 4.071 hồ sơ cho “Bé”.
- Đ/C Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đ/C Bé Bay Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
- Đ/C Bết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Sơn, Xã Ba Cụm Bắc, Huyện Khánh Sơn, Khánh Hoà Số mộ 62 Xem chi tiết →
- Đinh Bênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Long Sơn, Xã Long Sơn, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Đinh Văn Bé Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 19/7/1967 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Bé Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/12/1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42014 Xem chi tiết →
- Đoàn Thị Bé Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1969 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1974 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 872 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1411 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đoàn văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H4 Xem chi tiết →
- Đàm Bế Huấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Đào Công Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 52 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đào Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1972 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
- Đường Thị Bé Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1967 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Bến Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phát, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H2 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
- Đặng Thị Bê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/7/1970 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng a Xem chi tiết →
- Đặng Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1961 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 221 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 104 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Bé Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 163 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
Còn 512 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Bè Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Bế Văn Lầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đồng Tâm - Bình Liêu - Quảng Ninh Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Mạc Duy Bé Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh An Phú, Kinh Môn, Hải Dương Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Lê Văn Bè Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đại Thanh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 7/7/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam