Tìm thấy 4.064 hồ sơ cho “Bé”.

  1. Bèn Văn Bèn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/2/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  2. Puih Bép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. NguyễnVăn Bé Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c25 Xem chi tiết →
  4. Trần Bế Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/7/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Văn Bé Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  6. Bé Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1961 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c29 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Bạch Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1972 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Bế ích Bao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/4/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Cao Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Cao Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1967 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Beo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a4 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Bé Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b3 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Đắc Bé Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/3/1972 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Hứa Văn Bê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 127 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. K' Bếch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1982 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. K' Bếch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1982 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Trung Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 510 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bè Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Bế Văn Lầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đồng Tâm - Bình Liêu - Quảng Ninh Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  4. Mạc Duy Bé Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh An Phú, Kinh Môn, Hải Dương Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  5. Lê Văn Bè Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đại Thanh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 7/7/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
→ Xem cả 510 người trong các danh sách