Tìm thấy 336 hồ sơ cho “Banh”.

  1. Hồ Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  2. Hồ Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  3. Lê Banh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1961 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 76 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 674 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng L · Lô 36 · Khu B3 Xem chi tiết →
  6. Mai Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng K · Lô 10 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. NGuyễn Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1975 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu BTC Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Bành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Banh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/2/1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 12 · Lô 257 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 57 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bánh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 28/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1951 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng B · Lô 52 · Khu A5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng K · Lô 75 · Khu A6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bảnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/9/1971 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễnh Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Bánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm La, Xã Cẩm La, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →

Còn 42 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Bành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  2. Nguyễn Văn Bành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phương Độ - Vy Xuyên - Hà Giang Hy sinh: 6/12/1972
  3. Bành Đức Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đạo Đức - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 31/12/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  4. Dương Văn Bảnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1944 Hy sinh: 27/5/1972
  5. Trần Đình Bảnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Lý Nhân
→ Xem cả 42 người trong các danh sách