Tìm thấy 336 hồ sơ cho “Banh”.

  1. Phạm Văn Banh (Cẩm) Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1966 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Quách Gia Banh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Chàng tràng - Phú lương - Lạc Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/08/1970 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Bánh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/4/1976 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1971 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1971 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Uông Đức Bảnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1/1963 Quê quán: Tân Xuân - Ba Tri - Bến Tre Đơn vị: D269 - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  8. Đỗ Công Bảnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 14/03/1967 Quê quán: Phước Ninh - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Thái Hưng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D bộ 2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Bảnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/6/1973 Quê quán: Hải An - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Bành Đức Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1/1968 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - K3 - Thuộc B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bảnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/05/1969 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: An ninh Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 Quê quán: Phú An - Cái Bè - Mỹ Tho Đơn vị: K9 - huyện Xuân Lộc - Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Đảng (Bảnh) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhơn Hòa Lập - Tân Thạnh - Long An Đơn vị: Trinh sát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Bảnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Quách Gia Banh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Chàng tràng - Phú lương - Lạc Sơn - Hà Tây Đơn vị: C12 D9 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 42 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Bành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  2. Nguyễn Văn Bành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phương Độ - Vy Xuyên - Hà Giang Hy sinh: 6/12/1972
  3. Bành Đức Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đạo Đức - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 31/12/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  4. Dương Văn Bảnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1944 Hy sinh: 27/5/1972
  5. Trần Đình Bảnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Lý Nhân
→ Xem cả 42 người trong các danh sách