Tìm thấy 74 hồ sơ cho “Ba Chu”.

  1. Nguyễn Bá Chuộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/06/1978 Quê quán: Hoàng Quang - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 Quê quán: Yên Sở - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Thái Bá Chứng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Ba Chưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Ba Chưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Vũ Bá Chu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lý hộc - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Bá Chu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Lý hộc - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hồ Bá Chung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/3/1965 Quê quán: Thanh Hoà - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 Quê quán: An Sơn - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1964 Quê quán: Nghi Thạch - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Phạm Bá Chúc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/10/1947 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đặng Bá Chuỳ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/6/1949 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Chức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hoàng Trung - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Thái Bá Chứng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/5/1970 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá Chữ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Mỹ Hưng, Thanh Oai, Hà Tây Hy sinh: 26/08/1966
  2. Nguyễn Bá Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Khu 2 - Đại Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 25/03/1971
  3. Nguyễn Bá Chữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Mỹ Hưng- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 26/08/1966 Nghĩa trang Viện 2
  4. Nguyễn Bá Chu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Khu 2- Đại Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 25/03/1971
  5. Vũ Bá Chu Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Lý hộc- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 31/12/1972 Lô 1 Số 94
→ Xem cả 7 người trong các danh sách