Tìm thấy 74 hồ sơ cho “Ba Chu”.

  1. Nguyễn Bá Chung Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Chuyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Chúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Chúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Chư Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Chữ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hưng, Xã Đại Hưng, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Tống Bá Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1976 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 33 Xem chi tiết →
  8. Vũ Bá Chuỳ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 27 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Vũ Bá Chức Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 58 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Vũ Bá Chứng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 37 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Chủ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/11/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  12. Trần Bá Chung Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/12/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ Bm391 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Chú Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: HÒA CHÂU, HÒA VANG, ĐN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M17 · Hàng H2 · Lô L5 · Khu KB Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Bá Chú
  14. Nguyễn Bá Chưng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 27 · Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Chứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 187 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn bá Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 49 · Hàng 6 · Khu a Xem chi tiết →
  17. Chu Bá Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1964 Quê quán: Bình Minh - Khu Phố 1 - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Ba Chùm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Ba Chùm
  19. Cần Bá Chức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 04/08/1978 Quê quán: Thắng lộc - Thuường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Hồ Bá Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá Chữ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Mỹ Hưng, Thanh Oai, Hà Tây Hy sinh: 26/08/1966
  2. Nguyễn Bá Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Khu 2 - Đại Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 25/03/1971
  3. Nguyễn Bá Chữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Mỹ Hưng- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 26/08/1966 Nghĩa trang Viện 2
  4. Nguyễn Bá Chu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Khu 2- Đại Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 25/03/1971
  5. Vũ Bá Chu Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Lý hộc- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 31/12/1972 Lô 1 Số 94
→ Xem cả 7 người trong các danh sách