Tìm thấy 74 hồ sơ cho “Ba Chu”.
- Nguyễn Bá Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Bá Chước Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Bá Chương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Bá Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 27 · Lô 23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Ngô Bá Chương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/9/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Văn Bá Chức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/6/1967 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Ba Chùm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 23 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Chủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1b Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ba Chuột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H10 Xem chi tiết →
- Phạm Bá Chúc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/10/1947 An táng tại: NTLS xã Hải Thọ, Xã Hải Thọ, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Thái Bá Chứng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/5/1970 An táng tại: NTLS xã Gio Mỹ, Xã Gio Mỹ, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Bá Chước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Lô A1 Xem chi tiết →
- Đ/C Ba Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 209 Xem chi tiết →
- Đỗ Bá Chủ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗng Bá Chuỳ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/6/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 81 Xem chi tiết →
- Cao Bá Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1971 Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Kiều Bá Chức Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 88 Xem chi tiết →
- Nghiêm Bá Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1968 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Chu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu N Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Bá Chữ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Mỹ Hưng, Thanh Oai, Hà Tây Hy sinh: 26/08/1966
- Nguyễn Bá Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Khu 2 - Đại Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 25/03/1971
- Nguyễn Bá Chữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Mỹ Hưng- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 26/08/1966 Nghĩa trang Viện 2
- Nguyễn Bá Chu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Khu 2- Đại Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 25/03/1971
- Vũ Bá Chu Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Lý hộc- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 31/12/1972 Lô 1 Số 94