Tìm thấy 74 hồ sơ cho “Ba Chu”.

  1. Ba chục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Khương Bá Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Chu bá Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 16 · Lô 9 Xem chi tiết →
  4. Hồ Bá Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn bá Chuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nghiêm bá Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Chủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Xã Xuân Tường, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Chu Bá Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 108 Xem chi tiết →
  9. Dương Bá Chung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 117 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Chư Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Trịnh Bá Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 511 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Chử Bá Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: P. Phạm Ngũ Lão, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 16 Xem chi tiết →
  14. Lê Bá Chức Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/1980 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Bá Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L3 Xem chi tiết →
  16. Lê Bá Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1978 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1954 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Chúng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Nhân Bình, Xã Nhân Bình, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Chư Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 24/6/1952 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 109 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá Chữ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Mỹ Hưng, Thanh Oai, Hà Tây Hy sinh: 26/08/1966
  2. Nguyễn Bá Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Khu 2 - Đại Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 25/03/1971
  3. Nguyễn Bá Chữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Mỹ Hưng- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 26/08/1966 Nghĩa trang Viện 2
  4. Nguyễn Bá Chu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Khu 2- Đại Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 25/03/1971
  5. Vũ Bá Chu Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Lý hộc- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 31/12/1972 Lô 1 Số 94
→ Xem cả 7 người trong các danh sách