Tìm thấy 810 hồ sơ cho “Bồng”.

  1. Trần Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Trần Quốc Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1967 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Thị Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 494 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Tấn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: Thăng Phước, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Thanh Lĩnh, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1967 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Tạ Văn Bỗng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1966 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Tống Văn Bông Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/4/1947 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a2 Xem chi tiết →
  10. Văn Phú Bồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/11/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Bông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Hoà, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Bồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Đ/c Bống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1968 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Đinh Bông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/10/1970 An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đoàn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 71 Xem chi tiết →
  17. Đào Văn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1964 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Bùi Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1946 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  19. Bùi Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1946 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 203 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Bá Bổng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hoàng Quý, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 13/11/1966
  3. Trần Văn Bồng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1937 · Tân Phong, Tân Hưng, Tiên Lữ, Hải Hưng Hy sinh: 19/05/1972 Mai táng ban đầu: (91-22)07 Kon Tum
  4. Lê Đình Bồng Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1944 · Mai Cầu, Thọ Tân, Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 19/11/1966 Mai táng ban đầu: Tại H67, Kon Tum
  5. Lê Đính Bồng Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1944 · Mai Cấu, Thọ Dân, Thị Xuân Hy sinh: 22/11/1966 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 203 người trong các danh sách