Tìm thấy 810 hồ sơ cho “Bồng”.
- Phạm Thị Bồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/3/1975 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 32 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Bồng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 206 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Thái Văn Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Tiêu Viết Bông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/12/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Trị, Xã Bình Trị, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Cao Bồng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/7/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thị Bòng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 21 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Thị Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 14 · Hàng D2 · Lô B2 Xem chi tiết →
- Trần Thị Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Trần Thị Bông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Thị Bổng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/12/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Bông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/3/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Vũ Duy Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chi Lăng Nam, Xã Chi Lăng Nam, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 46 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Thị trấn Vĩnh Trụ, Xã Đồng Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Bông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/7/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đ/C Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 27 · Hàng 15 · Khu H2 Xem chi tiết →
- Đ/C Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 24 · Hàng 12 · Khu G1 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Bông Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 24/5/1948 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 9 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1985 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 243 Xem chi tiết →
Còn 203 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Bá Bổng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hoàng Quý, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 13/11/1966
- Trần Văn Bồng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1937 · Tân Phong, Tân Hưng, Tiên Lữ, Hải Hưng Hy sinh: 19/05/1972 Mai táng ban đầu: (91-22)07 Kon Tum
- Lê Đình Bồng Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1944 · Mai Cầu, Thọ Tân, Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 19/11/1966 Mai táng ban đầu: Tại H67, Kon Tum
- Lê Đính Bồng Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1944 · Mai Cấu, Thọ Dân, Thị Xuân Hy sinh: 22/11/1966 Mai táng ban đầu: ,