Tìm thấy 810 hồ sơ cho “Bồng”.
- Phạm Xuân Bồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/12/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Phạm văn Bông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/2/1950 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng a Xem chi tiết →
- Thị Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 292 · Hàng 13 · Khu a Xem chi tiết →
- Trang Văn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1966 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 13 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trương Minh Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trương Văn Bổng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Bỗng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Duy Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1865 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Trần Nhân Bồng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Thị Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 28 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Thị Bông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 2163 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Thị Bồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Bóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Trần Văn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Bồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1958 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Bổng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42078 Xem chi tiết →
- Tô Thị Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1965 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 30 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Tạ Văn Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 101 Xem chi tiết →
Còn 203 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Bông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lập Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Bá Bổng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hoàng Quý, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 13/11/1966
- Trần Văn Bồng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1937 · Tân Phong, Tân Hưng, Tiên Lữ, Hải Hưng Hy sinh: 19/05/1972 Mai táng ban đầu: (91-22)07 Kon Tum
- Lê Đình Bồng Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1944 · Mai Cầu, Thọ Tân, Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 19/11/1966 Mai táng ban đầu: Tại H67, Kon Tum
- Lê Đính Bồng Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1944 · Mai Cấu, Thọ Dân, Thị Xuân Hy sinh: 22/11/1966 Mai táng ban đầu: ,