Tìm thấy 337 hồ sơ cho “Bất”.
- Nguyễn Bát Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/5/1952 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1955 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 66 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bật Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 29/1/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 135 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bật Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bật Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Yên Tân, Xã Yên Tân, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 48 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Bật Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 29/11/1953 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 122 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Bát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô 4B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bật Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 106 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Thế Bật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1098 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1971 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm văn Bát Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
- Roãn Văn Bật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Bát Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 192 Xem chi tiết →
- Trần Văn Bất Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 122 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Bất E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1941 · Hát Môn, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 23/08/1967 Mai táng ban đầu: Nam Chư Pa 150m, bên phải đường Pô Cô đi đồi 500
- Mai Văn Bát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đức Yên - Đức Thọ Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 11A2
- Phạm Văn Bát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Hưng - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 30/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.37 Bản đồ UTM 1/50.000 Mường Lầy
- Hoàng Minh Bật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 2 - Hoàng Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Hy sinh: 15/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.96.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Nông Bát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hồng Thái - Vũ Vân - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 6/2/1974 Mai táng ban đầu: D39