Tìm thấy 337 hồ sơ cho “Bất”.

  1. Nguyễn Bất Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bật Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nhuế Dương, Xã Nhuế Dương, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Bất Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Bát Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 13/3/1950 An táng tại: Phú Hoà, Xã Phú Hòa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Bát Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/2/1967 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Bất Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 13/10/1953 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 144 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Như Bát Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quý Bát Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/7/1974 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thụ Bất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1951 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Bật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/8/1968 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1950 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1966 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: kiến Thiết, Xã Kiến Thiết, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1953 An táng tại: kiến Thiết, Xã Kiến Thiết, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bát Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bát Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bát Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/1/1951 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 46 Xem chi tiết →

Còn 122 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bất E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1941 · Hát Môn, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 23/08/1967 Mai táng ban đầu: Nam Chư Pa 150m, bên phải đường Pô Cô đi đồi 500
  2. Mai Văn Bát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đức Yên - Đức Thọ Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 11A2
  3. Phạm Văn Bát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Hưng - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 30/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.37 Bản đồ UTM 1/50.000 Mường Lầy
  4. Hoàng Minh Bật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 2 - Hoàng Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Hy sinh: 15/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.96.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Bùi Nông Bát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hồng Thái - Vũ Vân - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 6/2/1974 Mai táng ban đầu: D39
→ Xem cả 122 người trong các danh sách