Tìm thấy 337 hồ sơ cho “Bất”.

  1. Nguyễn Trọng Bất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B4 · Hàng 3 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1956 An táng tại: Nghĩa Trang An Hà, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Bất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1951 An táng tại: Nghĩa Trang Quỳnh Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Trình Văn Bát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Bát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn khê, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Bất Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Cồ Năng Bất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Bất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Bát Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/3/1954 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 6 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Bất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1954 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Bật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 79 Xem chi tiết →
  13. Hồ Văn Bạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1971 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Hồ Văn Bắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng cột 3 Xem chi tiết →
  15. Lã Văn Bất Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Lê Gia Bất Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu Trái Xem chi tiết →
  17. Lê Nho Bát Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Lê Đình Bật Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Lê Đình Bắt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 184 · Hàng 4 · Khu Tây Xem chi tiết →
  20. Nguyên Như Bật Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 118 · Hàng 6 · Khu Đông Xem chi tiết →

Còn 120 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bất E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1941 · Hát Môn, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 23/08/1967 Mai táng ban đầu: Nam Chư Pa 150m, bên phải đường Pô Cô đi đồi 500
  2. Mai Văn Bát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đức Yên - Đức Thọ Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 11A2
  3. Phạm Văn Bát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Hưng - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 30/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.37 Bản đồ UTM 1/50.000 Mường Lầy
  4. Hoàng Minh Bật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 2 - Hoàng Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Hy sinh: 15/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.96.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Bùi Nông Bát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hồng Thái - Vũ Vân - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 6/2/1974 Mai táng ban đầu: D39
→ Xem cả 120 người trong các danh sách