Tìm thấy 337 hồ sơ cho “Bất”.

  1. Nguyễn Tất Bật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 69 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/9/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 203 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bát Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hùng Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 3 bên P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1968 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bất Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 134 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bật Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Bát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Phan Khắc Bát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 63 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Bát Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 83 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Đình Bất Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 988 · Khu K6 Xem chi tiết →
  13. Trần Bạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Thị Bát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Bất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Vi Văn Bạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1768 Xem chi tiết →
  17. Võ Bát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1953 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Đinh Bạt Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1983 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Đăng Bá Bất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1845 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Bát Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu Bắc Xem chi tiết →

Còn 122 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bất E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1941 · Hát Môn, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 23/08/1967 Mai táng ban đầu: Nam Chư Pa 150m, bên phải đường Pô Cô đi đồi 500
  2. Mai Văn Bát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đức Yên - Đức Thọ Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 11A2
  3. Phạm Văn Bát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Hưng - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 30/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.37 Bản đồ UTM 1/50.000 Mường Lầy
  4. Hoàng Minh Bật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 2 - Hoàng Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Hy sinh: 15/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.96.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Bùi Nông Bát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hồng Thái - Vũ Vân - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 6/2/1974 Mai táng ban đầu: D39
→ Xem cả 122 người trong các danh sách