Tìm thấy 337 hồ sơ cho “Bất”.

  1. Lê Bá Bật Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/11/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Bất Thịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/12/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Ma Bất Bang tang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Bùi Công Bát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 775 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bật Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 452 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Bật Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 19/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Bạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1964 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Võ Thị Bất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 10 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  12. Cao Văn Bất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 184 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Bật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Bất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Bật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 14 Xem chi tiết →
  16. Mai Ngọc Bất Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 356 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Bật Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thái Bạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 120 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bất E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1941 · Hát Môn, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 23/08/1967 Mai táng ban đầu: Nam Chư Pa 150m, bên phải đường Pô Cô đi đồi 500
  2. Mai Văn Bát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đức Yên - Đức Thọ Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 11A2
  3. Phạm Văn Bát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Hưng - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 30/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.37 Bản đồ UTM 1/50.000 Mường Lầy
  4. Hoàng Minh Bật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 2 - Hoàng Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Hy sinh: 15/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.96.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Bùi Nông Bát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hồng Thái - Vũ Vân - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 6/2/1974 Mai táng ban đầu: D39
→ Xem cả 120 người trong các danh sách