Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Bùi Văn Lừng”.

  1. Bùi Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1967 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1970 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu DC Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Lùng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Lùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 540 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Lủng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Bùi văn Lung Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 120 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Lùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Gia Vân - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Lừng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1951 · Đồng Liên, Việt Hoà, Thị xã Hải Hưng, Hải Hưng Hy sinh: 15/03/1972 Mai táng ban đầu: (60-00)03 Kon Hơ Jao Hàng 37; Ô 3; Số 703; Khối 0