Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Bùi Văn Khanh”.

  1. Bùi Văn Khánh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1986 Quê quán: Vĩnh Nhuận - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Khánh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: V Thạch - V Ninh - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Khánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Nghĩa hải - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Khánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/8/1968 Quê quán: Thach Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Khanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/1/1965 Quê quán: Triệu Vân - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Khánh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Ngục Lũ - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Hy sinh: 24/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Bùi Văn Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm 2, Khu 2 - Hiệp Hòa - Yên Hưng - Quảng Ninh Hy sinh: 17/12/1972