Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Bùi Văn Khanh”.

  1. Bùi Văn Khánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/8/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Khanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1081 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 24 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1973 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Khánh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 549 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 14 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H6 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Khánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/8/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Khánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 184 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Khánh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 125 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Khanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Khanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/1/1965 An táng tại: NTLS xã Triệu Vân, Xã Triệu Vân, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 260 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Tiên Ngọc, Xã Tiên Ngọc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Khánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/13/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Khánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 110 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Khánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 122 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Hy sinh: 24/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Bùi Văn Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm 2, Khu 2 - Hiệp Hòa - Yên Hưng - Quảng Ninh Hy sinh: 17/12/1972