Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Bùi Văn Huân”.

  1. Bùi Văn Huân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/2/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Bùi văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Huấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/4/1975 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 20 · Khu N2 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Huấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1/1978 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Huân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 116 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Huấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/11/1970 Quê quán: Yên Lâm - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Huân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tây Phong- Kỳ Sơn- Hy sinh: 13/10/1969