Bùi Văn Huân

Quê quánTây Phong- Kỳ Sơn-
Ngày hy sinh 13/10/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1054557]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn Huân, Năm sinh=, Ngày hy sinh=13/10/1969, Quê quán=Tây Phong- Kỳ Sơn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 34980 (số thứ tự 1054557).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Huân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Huân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 13/10/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Công Kính sinh 1949 · Thiệu Tân- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  2. Lê Xuân Thi sinh 1951 · Xuân Thịnh- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  3. Phạm Hồng Quanh sinh 1947 · Thiêng Điền- Điền Thượng- Bá Thước- Thanh Hóa
  4. Đặng Văn Ninh Trúc Hạ- Đức Xá- Đức Thọ
  5. Nguyễn Ngọc Thạch sinh 1942 · Mỹ Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
  6. Võ Xuân Ký sinh 1946 · Tây Thành- Nam Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
  7. Vũ Phú Yên sinh 1947 · Sơn Phong- Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình