Tìm thấy 121 hồ sơ cho “Bùi Văn Hoà”.

  1. Bùi Văn Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Hoàng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/2/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Hoàng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 5/3/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Hoàng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/2/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Hoạt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Hoàng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 17/9/1982 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  9. Bùi văn Hoài Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Hoạt Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 9/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H7 · Khu A4 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/09/1984 Quê quán: Quyết Thắng - Đà Bắc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Hoảng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Mãn Đức - Tân Lạc - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Hoan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Hoạt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Lưu Xá - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1979 Quê quán: Trường Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C15 - E726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Hoan Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/1/1968 Quê quán: Võng Xuyên - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1986 Quê quán: Nghi Thuỷ - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Hoạt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/4/1969 Quê quán: Hưng Lân - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Hoành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/10/1969 Quê quán: Khánh Cường - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thôn Tư - Tuy Lai - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 23/11/1969
  2. Bùi Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Số 88 - Yên Phụ - Ba Đình - Hà Nội Hy sinh: 20/10/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 95.14.02+03 mộ 2 mảnh Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  3. Bùi Văn Hòa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Bùi Văn Hóa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Bùi Văn Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thạch Đồng- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 25/09/1967 Du kích chôn tại Làng Đắc Ó
→ Xem cả 19 người trong các danh sách