Tìm thấy 173 hồ sơ cho “Bùi Văn Hạ”.

  1. Bùi văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mèo vạc, Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu F Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Hậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Hảo Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 05/11/1984 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Hẩng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Hằng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu H Xem chi tiết →
  11. Bùi văn Hảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 44 · Lô 10 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Quang Trung- Kiến Xương- Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17- Trung đoàn 64- Sư 320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 183 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M24 · Hàng H4 · Khu B4 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Hạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/7/1978 Quê quán: Hợp Ninh, Trấn Yên, Trấn Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Hai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Hữu - An Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1978 Quê quán: Thuận Yên - Hà Tiên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Hào Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/01/1978 Quê quán: đông Phú - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Hách Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 02/02/1971 Quê quán: Phú Xuân - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Kim Giang - Cẩm Bình - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Hạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Văn Lũng- An Khánh- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 10/3/1972 44.17.05, Gia Lai 1/100000
  2. Bùi VĂn HÀ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - -
  3. Bùi Văn Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Quang- Đông Hưng- Bắc Thái Hy sinh: 8/3/1974