Tìm thấy 173 hồ sơ cho “Bùi Văn Hạ”.

  1. Bùi Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1965 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Hẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 129 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Hậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Bùi văn Hát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1987 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Hai Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Hàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 130 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Hành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Hây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1973 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Hạng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 168 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Hải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Hải Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 22/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Hải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/8/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Hải Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 13/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Hảo Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/11/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Hảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H5 · Lô Ô5 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Hặng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 29/8/1986 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Hạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Văn Lũng- An Khánh- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 10/3/1972 44.17.05, Gia Lai 1/100000
  2. Bùi VĂn HÀ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - -
  3. Bùi Văn Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Quang- Đông Hưng- Bắc Thái Hy sinh: 8/3/1974