Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Bùi Văn Hường”.

  1. Bùi Văn Hưởng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/5/1968 Quê quán: Đông Yên - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Hướng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Lạc Lương - Yên Thuỷ - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Hường E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1946 · Uy Viễn, Liên Sơn, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 21/03/1969 Mai táng ban đầu: (25-600-83-700) Đắk Tô