Tìm thấy 125 hồ sơ cho “Bùi Văn Hòa”.

  1. Bùi Văn Hoặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1981 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 7 · Lô 22 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Hoạt Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Hoan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 19 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 48 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1975 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2137 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Trung Sơn, Huyện Lương Sơn, Hoà Bình Số mộ 105 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Hoạt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 28 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Hoản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 45 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Hoan Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Hoan Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Hoàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Hoàn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Yên Mông, Thành phố Hòa Bình, Hoà Bình Khu 8 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1962 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 391 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 63 · Khu 7 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu D2 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thôn Tư - Tuy Lai - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 23/11/1969
  2. Bùi Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Số 88 - Yên Phụ - Ba Đình - Hà Nội Hy sinh: 20/10/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 95.14.02+03 mộ 2 mảnh Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000